Kết quả điều trị
Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển (PFS)
Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển là khoảng thời gian trong và sau điều trị mà người bệnh sống chung với bệnh nhưng bệnh không nặng lên. Đây là chỉ số rất hay gặp trong thử nghiệm thuốc ung thư.
Bài giải thích thuật ngữ giúp bạn hiểu giấy tờ khám bệnh và trao đổi với bác sĩ, không thay thế tư vấn của bác sĩ điều trị. Cập nhật ngày 1/10/2026. Quy trình biên tập
Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển là gì
Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển (progression-free survival, viết tắt PFS) là khoảng thời gian trong và sau khi điều trị, người bệnh vẫn sống chung với bệnh nhưng bệnh không nặng lên [1]. Trong thử nghiệm lâm sàng, đây là một cách để xem phương pháp điều trị mới hiệu quả ra sao [1].
"Bệnh tiến triển" nghĩa là ung thư lớn lên, lan rộng hoặc xấu đi [2]. Trên phim chụp, bác sĩ thường xác định tiến triển theo tiêu chí đánh giá đáp ứng khối u đặc (RECIST): tổng kích thước các khối u đích tăng rõ rệt, hoặc xuất hiện ổ mới [3]. Chỉ số này thường tính tới khi bệnh tiến triển hoặc người bệnh tử vong, tùy điều gì xảy ra trước.
Có thể hình dung như một con đê. Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển đo xem thuốc giữ được con đê bao lâu trước khi nước tràn qua.
Vì sao điều này quan trọng với người bệnh
Với ung thư giai đoạn muộn, nhiều thuốc được dùng với mục tiêu kiểm soát bệnh càng lâu càng tốt. Giữ bệnh không nặng lên thường đồng nghĩa với ít triệu chứng hơn, chưa phải đổi sang thuốc khác, và có thêm thời gian sống ổn định.
Chỉ số này có kết quả sớm hơn thời gian sống thêm toàn bộ, nên hay được dùng để đánh giá và phê duyệt thuốc mới. Nhiều bài viết về thuốc nhắm trúng đích và liệu pháp miễn dịch trên trang này nhắc tới nó.
Hiểu con số thế nào cho đúng
Thường báo dưới dạng trung vị. Ví dụ "trung vị thời gian sống thêm không bệnh tiến triển 18 tháng" nghĩa là tại mốc 18 tháng, một nửa số người trong nhóm nghiên cứu bệnh vẫn chưa tiến triển. Có người tiến triển sớm hơn, có người giữ bệnh ổn định lâu hơn nhiều.
Khác với thời gian sống thêm toàn bộ (OS):
- Thời gian sống thêm không bệnh tiến triển đo khoảng thời gian bệnh chưa nặng lên [1].
- Thời gian sống thêm toàn bộ đo khoảng thời gian người bệnh còn sống, tính từ khi chẩn đoán hoặc bắt đầu điều trị [4].
Bệnh tiến triển không có nghĩa là hết thời gian sống. Sau khi tiến triển, người bệnh thường chuyển sang bước điều trị tiếp theo và có thể sống thêm nhiều năm.
Vì sao kéo dài thời gian không tiến triển chưa chắc kéo dài thời gian sống? Có mấy lý do thường gặp:
- Sau khi bệnh tiến triển, cả hai nhóm trong thử nghiệm đều được dùng các thuốc khác, có khi chính là thuốc của nhóm kia. Điều này làm khác biệt về thời gian sống bị "pha loãng".
- Kết quả thời gian sống thêm toàn bộ cần theo dõi lâu hơn; lúc thuốc được công bố có thể dữ liệu chưa đủ.
- Một số thuốc làm chậm bệnh nhưng gây tác dụng phụ nặng, bù trừ phần lợi ích.
Vì vậy, khi nghe một thuốc "kéo dài thời gian sống thêm không bệnh tiến triển", nên hỏi thêm về thời gian sống thêm toàn bộ và chất lượng sống.
Đo bằng chụp chiếu định kỳ. Thời điểm phát hiện tiến triển phụ thuộc lịch chụp mà nghiên cứu hoặc bác sĩ đặt ra. Chụp thưa hơn có thể phát hiện muộn hơn.
Câu hỏi nên hỏi bác sĩ
- Thuốc này kéo dài thời gian bệnh không tiến triển bao lâu so với lựa chọn khác?
- Thuốc đã chứng minh kéo dài thời gian sống thêm toàn bộ chưa?
- Tôi sẽ được chụp đánh giá bao lâu một lần để biết bệnh có tiến triển không?
- Nếu bệnh tiến triển, bước điều trị tiếp theo của tôi là gì?
Nguồn tham khảo
- NCI Dictionary of Cancer Terms, "progression-free survival": https://www.cancer.gov/publications/dictionaries/cancer-terms/def/progression-free-survival
- NCI Dictionary of Cancer Terms, "progressive disease": https://www.cancer.gov/publications/dictionaries/cancer-terms/def/progressive-disease
- EORTC, New response evaluation criteria in solid tumours: revised RECIST guideline (version 1.1): https://project.eortc.org/recist/wp-content/uploads/sites/4/2015/03/RECISTGuidelines.pdf
- NCI Dictionary of Cancer Terms, "overall survival": https://www.cancer.gov/publications/dictionaries/cancer-terms/def/overall-survival
